NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM. * CHƯƠNG 1. 1/ "Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn , trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội" là định nghĩa văn hóa của ai? A. Hồ Chí Minh B. Cao Xuân Hạo
Câu 1. Trình bày khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh. Câu 2. Điều kiện lịch sử - xã hội Việt nam và thế giới ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của tư tưởng Hồ Chí Minh như thế nào? Câu 3. Phân tích ảnh hưởng của truyền thống văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại đối với sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh. Câu 4.
Cho nên, câu chuyện giao thoa văn hóa Pháp - Việt, nhìn rộng ra, cũng là câu chuyện tìm kiếm, vun đắp nội lực văn hóa Việt Nam theo hướng nào, bằng cách nào để dân tộc hòa nhập thế giới, nhưng phải có tự chủ, độc lập và có đặc sắc riêng. Các vấn đề, câu hỏi như
Nêu cao tính chủ động để sẵn sàng giao lưu, hội nhập, tiếp thu những giá trị văn hoá nhân loại với tư thế, tư chất và khí phách con người Việt Nam. Một nền văn hoá có bản lĩnh, một hệ giá trị truyền thống không thể ở thế bị động trong xu thế giao lưu, hội nhập
Caselaw Việt Nam là cơ sở dữ liệu về các văn bản pháp luật, các bản án và tính án phí, các mẫu hợp đồng (song ngữ), mã HS và thuế nhập khẩu. Ra mắt tool tính Thuế chống bán phá giá hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam 20.12.2020 (EVFTA) File Excel Biểu thuế nhập khẩu ưu
Văn hóa mặc của người Việt cổ là: a. Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình. b. Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc dài. c. Đàn ông cởi trần, đóng khố. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóchoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình. d.
Hãy hát và thể hiện cảm xúc của em với những câu hát có giai điệu giống nhau trong bài Đón xuân về. Hỏi bài. Khóa học Hóa học Tiếng Anh (mới) Sinh học Lớp 11. Môn học Toán
n2CY2. Đề thi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt NamTrắc nghiệm cơ sở văn hóa Việt Nam có đáp ánVăn hóa giao tiếp và nghệ thuật ngôn từ là một phần nằm trong chương 4 của môn Cơ sở văn hóa Việt Nam. Nhằm giúp các bạn sinh viên ôn tập kỹ hơn nội dung này, VnDoc giới thiệu bộ câu hỏi trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các bạn luyện tập trước kì thi sắp tới của Câu hỏi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam do VnDoc sưu tầm và đăng tải sẽ chia ra từng bài theo từng chủ đề được học trong giáo trình môn Cơ sở văn hóa Việt Nam, từ đó giúp các bạn sinh viên dễ dàng ôn tập, kiểm tra lại kiến thức của mình, đồng thời làm quen với nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm thường xuất hiện trong các bài thi môn Cơ sở văn hóa Việt khảo thêmCâu hỏi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam Tổ chức đô thịCâu hỏi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam Tín ngưỡngCâu hỏi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam Phong tục1. Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen A. Thích thăm viếng, hiếu khách tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp nhị, ý tứ trong giao tiếp trọng nghi thức giao tiếp 2. Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc”, luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt ? danh dự nhị, ý tứ tình cảm nghi thức ca dao “Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt? nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận đo, cân nhắc kỹ càng khi nói tính quyết đoán lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử đối là một sản phẩm văn chương đặc biệt phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam? hướng ước lệ hướng trọng sự cân đối, hài hòa chất biểu cảm hướng thiên về thơ ca tiếng Việt, lớp từ xanh lơ, xanh ngắt, đỏ rực, đỏ au, vàng chóe, vàng mơ, trắng tinh, trắng phau… góp phần phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam ? hướng ước lệ hướng trọng sự cân đối, hài hòa chất biểu cảm hướng thiên về thơ ca trúc “iếc hóa” trong ngữ pháp tiếng Việt sách siếc, bàn biếc, yêu iếc, chồng chiếc… phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam ? biểu trưng linh hoạt chất biểu cảm ước lệ Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
1. Tính dung chấp của văn hóa Việt Nam được xác định bằng công cụ nghiên cứu a. Địa – văn hóa. b. Nhân học văn hóa. c. Cả ba phương án đều đúng. d. Giao lưu – tiếp biến văn hóa 2. Tín ngưỡng phổ biến nhất ở Việt Nam là? a. Thờ Thổ công. b. Thờ Thành Hoàng. c. Phồn thực. d. Thờ Tổ tiên. 3. Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng gắn với chủ nghĩa yêu nước là? a. Thiên Chúa giáo. b. Phật giáo. c. Bà la môn giáo. d. Đạo giáo. 4. Cơ sở hình thành nên những phẩm chất nổi trội trong tính cách của người Việt là ? a. Kinh tế – xã hội. b. Lịch sử. c. Cả 3 phương án đều đúng. d. Địa lý. 5. Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là? a. Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam. Đ b. Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực. c. Các yếu tố văn hóa của Việt Nam. d. Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại 6. Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ a. Hậu Lê. b. Lý – Trần. c. Nguyễn. d. Đinh – Lê. 7. Khái niệm văn vật dùng để chỉ a. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể. b. Giá trị văn hóa tinh thần c. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần. d. Giá trị văn hóa vật chất. 8. ” Phép vua thua lệ làng” là sản phẩm của a. Chủ nghĩa cục bộ địa phương. b. Tính bảo thủ. c. Tính tập thể. d. Tính tự quản. 9. ” Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của a. Tính tập thể. b. Chủ nghĩa cục bộ địa phương. c. Tính bảo thủ. d. Tính tự quản. 10. Đôi đũa được sử dụng trong bữa ăn của người Việt Nam thể hiện a. Tính tổng hợp. b. Tính biện chứng. c. Tính linh hoạt. d. Cả ba phương án trên. 11. An nam tứ đại khí là 4 di sản của văn hóa a. Nho giáo. b. Đạo giáo. c. Thiên chúa giáo. d. Phật giáo. 12. Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của a. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây. b. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây. c. Sự tiếp thu văn hóa truyền thống. d. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa. 13. Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dân gian và văn hóa tộc người là? a. Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể. b. Địa – văn hóa. Đ c. Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần. d. Giá trị văn hóa tinh thần. 14. “Văn hoá là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thành trụ cột của cuộc sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa a. Cấu trúc. b. Tâm lý học. c. Lịch sử. d. Liệt kê. 15. Chùa ở Việt Nam là nơi thờ a. Các vị anh hùng có công với nước. b. Cả ba phương án đều đúng. c. Phật. d. Các vị thần. 16. Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng a. Không gian. b. Hoàn cảnh địa lý. c. Cả ba phương án đều đúng d. Thời gian. 17. Theo triết lý Âm dương, khí âm và khí dương chính là? a. Vật chất và ý thức. b. Nam và nữ. c. Yếu tố vật chất. d. Yếu tố tinh thần. 18. Thái độ vừa cởi mở, vừa rụt rè » trong giao tiếp là của a. Người Mỹ. b. Người Pháp. c. Người Trung Quốc. d. Người Việt Nam. 19. ” Tập tính kém hạch toán, không quen lường tính xa” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ a. Điều kiện lịch sử. b. Kinh tế tiểu nông. c. Điều kiện tự nhiên. d. Điều kiện xã hội. 20. Ngôi nhà của người Việt Nam mang dấu ấn của a. Cả ba phương án đều đúng. b. Môi trường sông nước. c. Tôn giáo. d. Tính cộng đồng. 21. “Tác phong tùy tiện, kỷ luật không chặt chẽ” trong tính cách của người Việt Nam là sản phẩm của a. Hoàn cảnh địa lý. b. Điều kiện lịch sử. c. Kinh tế nông nghiệp. d. Cả ba phương án đều đúng. 22. “Vì lẽ sinh tồn cũng như vì mục đích cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là văn hoá” là định nghĩa của a. Hồ Chí Minh. b. Phan Ngọc. c. UNESCO. d. Đào Duy Anh. 23. “Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật là văn hóa” thuộc cách định nghĩa a. Lịch sử b. Tâm lý học c. Nguồn gốc d. Chuẩn mực. 24. Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra từ công cụ nghiên cứu a. Nhân học – văn hóa b. Giao lưu – tiếp biến văn hóa. c. Tọa độ văn hóa. d. Địa – văn hóa. 25. “Càng gần trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng sâu đậm, càng xa trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từ công cụ nghiên cứu a. Tọa độ văn hóa. b. Nhân học – văn hóa. c. Địa – văn hóa. d. Giao lưu – tiếp biến văn hóa. 26. Văn miếu là nơi thờ a. Ông tổ của nghề y. b. Ông tổ của nghề buôn bán. c. Ông tổ của nghề dạy học. d. Ông tổ của nghệ thuật. 27. Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc là? a. Đạo giáo. b. Phật giáo. c. Thiên Chúa giáo. d. Nho giáo. 28. “Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá” thuộc cách định nghĩa a. Liệt kê. b. Cấu trúc. c. Nguồn gốc. d. Chuẩn mực. 29. “Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa a. Nhà nước – dân tộc. b. Đô thị. c. Tộc người. d. Làng xã. 30. Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, các nhà văn hóa học sử dụng phương pháp a. Qui nạp và diễn dịch. b. Lịch sử. c. Logic. d. Logic kết hợp với lịch sử. 31. Phẩm chất “Trọng tuổi tác, trọng người già ” trong tính cách của người Việt Nam được tạo bởi a. Sự lễ phép. b. Ảnh hưởng của Nho giáo. c. Ảnh hưởng của Phật giáo. d. Kinh tế nông nghiệp. 32. “Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa a. Đô thị. b. Làng xã. c. Nhà nước – dân tộc. d. Gia đình. 33. ” Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ a. Cả 3 phương án đều đúng. b. Điều kiện địa lý. c. Điều kiện kinh tế. d. Điều kiện lịch sử. 34. Nho giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ a. Đinh – Lê. b. Lý – Trần. c. Hậu Lê. d. Nguyễn. 35. Đô thị truyền thống của Việt Nam phụ thuộc vào nông thôn, bị nông thôn hóa là vì a. Chế độ phong kiến tập quyền. b. Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế. c. Cả ba phương án đều đúng. d. Tâm lý “trọng nông, ức thương” Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Đề cương ôn thi môn Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam ! Tham khảo thêm docx Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Cơ sở văn hóa Việt Nam có đáp án docx Đề cương ôn thi tự luận môn Cơ sở văn hóa Việt Nam docx 15 câu hỏi tự luận thường gặp môn Cơ sở văn hóa Việt Nam pdf Đề cương ôn tập môn Cơ sở văn hóa Việt Nam có lời giải pdf Hệ thống câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hóa Việt Nam có đáp án Ngày27/11/2020 Chia sẻ bởiNhi
Định nghĩa về con người "Trong tính hiện thực của nó, con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội." là của a. Các Mácb. Lão Tửc. Phật giáod. giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam Trần Quốc Vượng chủ biên, cấu trúc của văn hóa bao gồm các thành tố làa. Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang. b. Văn hóa sinh hoạt. văn hóa vũ trang, văn hóa nhận thức. c. Văn hóa sản xuất, văn hóa vũ trang, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội. d. Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa ứng xử với môi trường tự văn hóa sản xuất của người Việt, đơn vị sản xuất cơ bản là a. Cá nhân b. Làng c. Xã hội d. Gia đình nhỏLương thực hàng ngày của người Việt cổ là gì? a. Ăn gạo tẻ b. Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo nếp c. Ăn gạo nếp d. Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo tẻĐặc trưng nổi bật trong nghệ thuật chiến đấu của người Việt cổ là gì? a. Thạo thủy chiếnb. Dùng dân binh hỗ trợ quân binhc. Thạo thủy chiến, dùng dân binh hỗ trợ quân binhd. Thạo thủy chiến, dùng quân binh hỗ trợ dân binhVăn hóa mặc của người Việt cổ làa. Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc Đàn ông cởi trần, đóng khố. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóchoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm Người Việt cổ cởi trần, đóng khố, có tục xăm cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra. Hệ thống quy định này có tên là gì?a. Hương ướcb. Phép tắcc. Quy tắc d. Pháp luậtVăn hóa đi lại của người Việt cổ làa. Chủ yếu là đường bộ, vận chuyển bằng voi và trâub. Chủ yếu là đường bộc. Là đường bộ và đường thuỷd. Chủ yếu là đường thuỷ với phương tiện là thuyềnCó mấy loại quy ước trong bản hương ước?a. Có 3 loại quy ước chủ yếub. Có 4 loại quy ước chủ yếuc. Có 2 loại quy ước chủ yếud. Có 5 loại quy ước chủ yếuNgành sản xuất chính của người Việt cổ là a. Trồng các loại hoa màub. Nghề thủ công truyền thống như đúc đồng, nung gốm, đục đá, khắc gỗ, sơn chạm, đan lát...c. Nông nghiệp - trồng lúa nướcd. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
những câu hỏi hay về văn hóa việt nam